Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ký giả" (1)
ký giả

Tiếng Anh
Danh từJournalist
Anh ấy là một ký giả nổi tiếng.
He is a famous journalist.
Từ liên quan "ký giả" (1)
kỳ giải
Tiếng Anh
Danh từTournament, season
5 bàn của Son đến từ kỳ giải 2024.
Son's 5 goals came from the 2024 tournament.
Cụm từ "ký giả" (3)
Anh ấy là một ký giả nổi tiếng.
He is a famous journalist.
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
Any political solution to address aggressive actions must have clear guarantees.
5 bàn của Son đến từ kỳ giải 2024.
Son's 5 goals came from the 2024 tournament.
